TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部属

bùshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 部屬

Âm Hán Việt BỘ THUỘC

部属 nghĩa là Quân đội dưới quyền chỉ huy.

Nghĩa của 部属

bùshǔ

BỘ THUỘCDanh từphồn thể 部屬
  1. Quân đội dưới quyền chỉ huy
  2. Cấp dưới
  3. Thuộc một bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部属

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

部属 nghĩa là gì?

部属 (bùshǔ) nghĩa là Quân đội dưới quyền chỉ huy.

部属 đọc thế nào?

部属 đọc là bùshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 部属 là gì?

Âm Hán Việt của 部属 là "bộ thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.