TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郸

Dān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄲

Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 10

郸 nghĩa là Tên một quận ở Hà Bắc.

Nghĩa của 郸

Dān

phồn thể 鄲tên riêng
  1. Tên một quận ở Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

郸 nghĩa là gì?

郸 (dān) nghĩa là Tên một quận ở Hà Bắc.

郸 đọc thế nào?

郸 đọc là Dān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.