TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

都

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔ
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đô

都 nghĩa là thủ đô, thành phố lớn, tất cả, cả hai.

Nghĩa của 都

dū

ĐÔ
  1. Thủ đô
  2. Thành phố lớn

dōu

ĐÔ
  1. Tất cả; cả hai; hoàn toàn
  2. dùng để nhấn mạnh Thậm chí
  3. Đã
  4. không Chút nào

Dū

ĐÔtên riêng
  1. họ Họ Dū

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 都

Đồng nghĩa

Từ ghép có 都

Thành ngữ có 都

Câu ví dụ với 都

  • 人人都积极参加劳动。 Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.Tatoeba #3526239
  • 每件事都要依靠群众。 Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.Tatoeba #3537971
  • 汤姆一直都是单身汉。 Tom luôn luôn độc thân.Tatoeba #8739613
  • 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.Tatoeba #8853936
  • 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958
  • 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
  • 怎么说他都不肯去。 Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.Tatoeba #3526237
  • 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.Tatoeba #3537988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

都 nghĩa là gì?

都 (dū, dōu, dū) nghĩa là thủ đô, thành phố lớn, tất cả, cả hai.

都 đọc thế nào?

都 đọc là dū (pinyin).

Âm Hán Việt của 都 là gì?

Âm Hán Việt của 都 là "đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.