TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄂温克族

Èwēnkèzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄂溫克族

Âm Hán Việt NGẠC ÔN KHẮC TỘC

鄂温克族 nghĩa là Nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông.

Nghĩa của 鄂温克族

Èwēnkèzú

NGẠC ÔN KHẮC TỘCDanh từphồn thể 鄂溫克族tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

鄂温克族 nghĩa là gì?

鄂温克族 (èwēnkèzú) nghĩa là Nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông.

鄂温克族 đọc thế nào?

鄂温克族 đọc là Èwēnkèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鄂温克族 là gì?

Âm Hán Việt của 鄂温克族 là "ngạc ôn khắc tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.