TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄅

Yǔ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 11

鄅 nghĩa là Nước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 临沂 (Lin2yi2), Sơn Đông.

Nghĩa của 鄅

Yǔ

tên riêng
  1. Nước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 临沂 (Lin2yi2), Sơn Đông
  2. họ Họ Yǔ

Câu hỏi thường gặp

鄅 nghĩa là gì?

鄅 (yǔ) nghĩa là Nước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 临沂 (Lin2yi2), Sơn Đông.

鄅 đọc thế nào?

鄅 đọc là Yǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.