TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄈

kuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỲ
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỳ

鄈 nghĩa là Tên địa danh.

Nghĩa của 鄈

kuí

QUỲ
  1. Tên địa danh

Câu hỏi thường gặp

鄈 nghĩa là gì?

鄈 (kuí) nghĩa là Tên địa danh.

鄈 đọc thế nào?

鄈 đọc là kuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鄈 là gì?

Âm Hán Việt của 鄈 là "quỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.