TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄕

xiāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿲乡皀阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: hương, hướng

鄕 nghĩa là quê hương, làng.

Nghĩa của 鄕

xiāng

  1. Quê hương
  2. Làng
  3. Biến thể của 乡 (xiāng)

Câu hỏi thường gặp

鄕 nghĩa là gì?

鄕 (xiāng) nghĩa là quê hương, làng.

鄕 đọc thế nào?

鄕 đọc là xiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.