TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄫

Zēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 14

鄫 nghĩa là Nước chư hầu thời Chu.

Nghĩa của 鄫

Zēng

tên riêng
  1. Nước chư hầu thời Chu
  2. Cũng đọc là Céng
  3. họ Họ Zēng

Câu hỏi thường gặp

鄫 nghĩa là gì?

鄫 (zēng) nghĩa là Nước chư hầu thời Chu.

鄫 đọc thế nào?

鄫 đọc là Zēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.