TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄵

Cào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 15

鄵 nghĩa là Tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新郑 (Xīnzhèng) và huyện Lỗ Sơn 鲁山 (Lǔshān), Hà Nam).

Nghĩa của 鄵

Cào

tên riêng
  1. Tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新郑 (Xīnzhèng) và huyện Lỗ Sơn 鲁山 (Lǔshān), Hà Nam)

Câu hỏi thường gặp

鄵 nghĩa là gì?

鄵 (cào) nghĩa là Tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新郑 (Xīnzhèng) và huyện Lỗ Sơn 鲁山 (Lǔshān), Hà Nam).

鄵 đọc thế nào?

鄵 đọc là Cào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.