TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酉

yǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿴西一 Mọi âm Hán Việt của chữ: dậu

酉 nghĩa là Địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu.

Nghĩa của 酉

yǒu

DẬU
  1. Địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu
  2. Hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)

Từ ghép có 酉

Câu hỏi thường gặp

酉 nghĩa là gì?

酉 (yǒu) nghĩa là Địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu.

酉 đọc thế nào?

酉 đọc là yǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 酉 là gì?

Âm Hán Việt của 酉 là "dậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.