酉时 nghĩa là 5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa).
Nghĩa của 酉时
yǒushí
DẬU THỜIDanh từphồn thể 酉時
5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
Câu hỏi thường gặp
酉时 nghĩa là gì?
酉时 (yǒushí) nghĩa là 5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa).
酉时 đọc thế nào?
酉时 đọc là yǒushí (pinyin).
Âm Hán Việt của 酉时 là gì?
Âm Hán Việt của 酉时 là "dậu thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.