TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酉鸡

yǒujī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酉雞

Âm Hán Việt DẬU KÊ

酉鸡 nghĩa là năm dậu, năm con gà.

Nghĩa của 酉鸡

yǒujī

DẬU KÊphồn thể 酉雞
  1. Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)

Câu hỏi thường gặp

酉鸡 nghĩa là gì?

酉鸡 (yǒujī) nghĩa là năm dậu, năm con gà.

酉鸡 đọc thế nào?

酉鸡 đọc là yǒujī (pinyin).

Âm Hán Việt của 酉鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 酉鸡 là "dậu kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.