TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌情

zhuóqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚC TÌNH

酌情 nghĩa là Sử dụng sự thận trọng.

Nghĩa của 酌情

zhuóqíng

CHƯỚC TÌNHĐộng từ, Phó từ
  1. Sử dụng sự thận trọng
  2. Chiếu cố phù hợp với tình huống
  3. Xem xét hoàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

酌情 nghĩa là gì?

酌情 (zhuóqíng) nghĩa là Sử dụng sự thận trọng.

酌情 đọc thế nào?

酌情 đọc là zhuóqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌情 là gì?

Âm Hán Việt của 酌情 là "chước tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.