TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌量

zhuóliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚC LƯƠNG

酌量 nghĩa là cân nhắc, tính đến.

Nghĩa của 酌量

zhuóliáng

CHƯỚC LƯƠNGĐộng từ
  1. Cân nhắc
  2. Tính đến
  3. Sử dụng sự thận trọng
  4. Đo lường (thực phẩm và đồ uống)

Câu hỏi thường gặp

酌量 nghĩa là gì?

酌量 (zhuóliáng) nghĩa là cân nhắc, tính đến.

酌量 đọc thế nào?

酌量 đọc là zhuóliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌量 là gì?

Âm Hán Việt của 酌量 là "chước lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.