TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配型

pèixíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI HÌNH

配型 nghĩa là Kiểm tra độ tương thích (cho cấy ghép nội tạng).

Nghĩa của 配型

pèixíng

PHỐI HÌNH
  1. Kiểm tra độ tương thích (cho cấy ghép nội tạng)

Câu hỏi thường gặp

配型 nghĩa là gì?

配型 (pèixíng) nghĩa là Kiểm tra độ tương thích (cho cấy ghép nội tạng).

配型 đọc thế nào?

配型 đọc là pèixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 配型 là gì?

Âm Hán Việt của 配型 là "phối hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.