TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配备

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pèibèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配備

Âm Hán Việt PHỐI BỊ

配备 nghĩa là phân bổ, cung cấp.

Nghĩa của 配备

pèibèi

PHỐI BỊĐộng từ, Danh từphồn thể 配備
  1. Phân bổ
  2. Cung cấp
  3. Trang bị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 配备

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

配备 nghĩa là gì?

配备 (pèibèi) nghĩa là phân bổ, cung cấp.

配备 đọc thế nào?

配备 đọc là pèibèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 配备 là gì?

Âm Hán Việt của 配备 là "phối bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.