TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配套

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pèitào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI SÁO

配套 nghĩa là Hình thành một bộ hoàn chỉnh.

Nghĩa của 配套

pèitào

PHỐI SÁOĐộng từ, Tính từ
  1. Hình thành một bộ hoàn chỉnh
  2. Tương thích
  3. Phù hợp
  4. Bổ trợ

Câu hỏi thường gặp

配套 nghĩa là gì?

配套 (pèitào) nghĩa là Hình thành một bộ hoàn chỉnh.

配套 đọc thế nào?

配套 đọc là pèitào (pinyin).

Âm Hán Việt của 配套 là gì?

Âm Hán Việt của 配套 là "phối sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.