TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配对

pèiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配對

Âm Hán Việt PHỐI ĐỐI

配对 nghĩa là ghép đôi, phù hợp.

Nghĩa của 配对

pèiduì

PHỐI ĐỐIĐộng từphồn thể 配對
  1. Ghép đôi
  2. Phù hợp
  3. Thành cặp (ví dụ: kết hôn)
  4. Giao phối
  5. Cặp đã ghép

Câu hỏi thường gặp

配对 nghĩa là gì?

配对 (pèiduì) nghĩa là ghép đôi, phù hợp.

配对 đọc thế nào?

配对 đọc là pèiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 配对 là gì?

Âm Hán Việt của 配对 là "phối đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.