TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配属

pèishǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配屬

Âm Hán Việt PHỐI THUỘC

配属 nghĩa là Quân đội trực thuộc đơn vị.

Nghĩa của 配属

pèishǔ

PHỐI THUỘCĐộng từphồn thể 配屬
  1. Quân đội trực thuộc đơn vị

Câu hỏi thường gặp

配属 nghĩa là gì?

配属 (pèishǔ) nghĩa là Quân đội trực thuộc đơn vị.

配属 đọc thế nào?

配属 đọc là pèishǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 配属 là gì?

Âm Hán Việt của 配属 là "phối thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.