TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配有

pèiyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI HỮU

配有 nghĩa là được trang bị với, đi kèm với.

Nghĩa của 配有

pèiyǒu

PHỐI HỮUĐộng từ
  1. Được trang bị với
  2. Đi kèm với (thứ gì)

Câu hỏi thường gặp

配有 nghĩa là gì?

配有 (pèiyǒu) nghĩa là được trang bị với, đi kèm với.

配有 đọc thế nào?

配有 đọc là pèiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 配有 là gì?

Âm Hán Việt của 配有 là "phối hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.