TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配方

pèifāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI PHƯƠNG

配方 nghĩa là đơn thuốc, công thức nấu ăn.

Nghĩa của 配方

pèifāng

PHỐI PHƯƠNGĐộng từ, Danh từ
  1. Đơn thuốc
  2. Công thức nấu ăn
  3. Công thức
  4. Phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 配方

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

配方 nghĩa là gì?

配方 (pèifāng) nghĩa là đơn thuốc, công thức nấu ăn.

配方 đọc thế nào?

配方 đọc là pèifāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 配方 là gì?

Âm Hán Việt của 配方 là "phối phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.