配眼镜 (pèiyǎnjìng) nghĩa là Làm kính thuốc theo đơn.
配眼镜 đọc thế nào?
配眼镜 đọc là pèiyǎnjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 配眼镜 là gì?
Âm Hán Việt của 配眼镜 là "phối nhãn kính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.