TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配种

pèizhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配種

Âm Hán Việt PHỐI CHỦNG

配种 nghĩa là lai giống, phối giống.

Nghĩa của 配种

pèizhǒng

PHỐI CHỦNGĐộng từ, Danh từphồn thể 配種
  1. Lai giống
  2. Phối giống

Câu hỏi thường gặp

配种 nghĩa là gì?

配种 (pèizhǒng) nghĩa là lai giống, phối giống.

配种 đọc thế nào?

配种 đọc là pèizhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 配种 là gì?

Âm Hán Việt của 配种 là "phối chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.