TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配称

pèichèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配稱

Âm Hán Việt PHỐI XỨNG

配称 nghĩa là xứng đáng.

Nghĩa của 配称

pèichèn

PHỐI XỨNGphồn thể 配稱
  1. Xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

配称 nghĩa là gì?

配称 (pèichèn) nghĩa là xứng đáng.

配称 đọc thế nào?

配称 đọc là pèichèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 配称 là gì?

Âm Hán Việt của 配称 là "phối xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.