TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配置

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pèizhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI TRÍ

配置 nghĩa là triển khai, phân bổ.

Nghĩa của 配置

pèizhì

PHỐI TRÍĐộng từ, Danh từ
  1. Triển khai
  2. Phân bổ
  3. Cấu hình

Câu hỏi thường gặp

配置 nghĩa là gì?

配置 (pèizhì) nghĩa là triển khai, phân bổ.

配置 đọc thế nào?

配置 đọc là pèizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 配置 là gì?

Âm Hán Việt của 配置 là "phối trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.