TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配给

pèijǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配給

Âm Hán Việt PHỐI CẤP

配给 nghĩa là phân phối, phân bổ.

Nghĩa của 配给

pèijǐ

PHỐI CẤPĐộng từphồn thể 配給
  1. Phân phối
  2. Phân bổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 配给

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

配给 nghĩa là gì?

配给 (pèijǐ) nghĩa là phân phối, phân bổ.

配给 đọc thế nào?

配给 đọc là pèijǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 配给 là gì?

Âm Hán Việt của 配给 là "phối cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.