TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配速

pèisù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI TỐC

配速 nghĩa là nhịp độ.

Nghĩa của 配速

pèisù

PHỐI TỐCDanh từ
  1. từ mượn Nhịp độ, pace (chạy)

Câu hỏi thường gặp

配速 nghĩa là gì?

配速 (pèisù) nghĩa là nhịp độ.

配速 đọc thế nào?

配速 đọc là pèisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 配速 là gì?

Âm Hán Việt của 配速 là "phối tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.