TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配重

pèizhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI TRỌNG

配重 nghĩa là quả đối trọng, trọng lượng.

Nghĩa của 配重

pèizhòng

PHỐI TRỌNG
  1. Quả đối trọng
  2. Trọng lượng (lặn)

Câu hỏi thường gặp

配重 nghĩa là gì?

配重 (pèizhòng) nghĩa là quả đối trọng, trọng lượng.

配重 đọc thế nào?

配重 đọc là pèizhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 配重 là gì?

Âm Hán Việt của 配重 là "phối trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.