TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配音

pèiyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI ÂM

配音 nghĩa là lồng tiếng.

Nghĩa của 配音

pèiyīn

PHỐI ÂMDanh từ, Động từ
  1. Lồng tiếng (làm phim)

Câu hỏi thường gặp

配音 nghĩa là gì?

配音 (pèiyīn) nghĩa là lồng tiếng.

配音 đọc thế nào?

配音 đọc là pèiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 配音 là gì?

Âm Hán Việt của 配音 là "phối âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.