TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配额

pèi'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配額

Âm Hán Việt PHỐI NGẠCH

配额 nghĩa là hạn ngạch, định mức.

Nghĩa của 配额

pèi'é

PHỐI NGẠCHDanh từphồn thể 配額
  1. Hạn ngạch
  2. Định mức

Câu hỏi thường gặp

配额 nghĩa là gì?

配额 (pèi'é) nghĩa là hạn ngạch, định mức.

配额 đọc thế nào?

配额 đọc là pèi'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 配额 là gì?

Âm Hán Việt của 配额 là "phối ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.