TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒令

jiǔlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU LỆNH

酒令 nghĩa là trò chơi uống rượu.

Nghĩa của 酒令

jiǔlìng

TỬU LỆNHDanh từ
  1. Trò chơi uống rượu

Từ ghép có 酒令

Câu hỏi thường gặp

酒令 nghĩa là gì?

酒令 (jiǔlìng) nghĩa là trò chơi uống rượu.

酒令 đọc thế nào?

酒令 đọc là jiǔlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒令 là gì?

Âm Hán Việt của 酒令 là "tửu lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.