TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒单

jiǔdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒單

Âm Hán Việt TỬU ĐƠN

酒单 nghĩa là danh sách rượu.

Nghĩa của 酒单

jiǔdān

TỬU ĐƠNphồn thể 酒單
  1. Danh sách rượu (trong nhà hàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

酒单 nghĩa là gì?

酒单 (jiǔdān) nghĩa là danh sách rượu.

酒单 đọc thế nào?

酒单 đọc là jiǔdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒单 là gì?

Âm Hán Việt của 酒单 là "tửu đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.