TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒店业

jiǔdiànyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒店業

Âm Hán Việt TỬU ĐIẾM NGHIỆP

酒店业 nghĩa là Ngành dịch vụ ăn uống.

Nghĩa của 酒店业

jiǔdiànyè

TỬU ĐIẾM NGHIỆPDanh từphồn thể 酒店業
  1. Ngành dịch vụ ăn uống
  2. Ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng

Câu hỏi thường gặp

酒店业 nghĩa là gì?

酒店业 (jiǔdiànyè) nghĩa là Ngành dịch vụ ăn uống.

酒店业 đọc thế nào?

酒店业 đọc là jiǔdiànyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒店业 là gì?

Âm Hán Việt của 酒店业 là "tửu điếm nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.