TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒店

HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǔdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

酒店 nghĩa là khách sạn, quán rượu.

Nghĩa của 酒店

jiǔdiàn

TỬU ĐIẾMDanh từ
  1. Khách sạn
  2. Quán rượu
  3. Quán bar
  4. Nhà hàng
  5. Đài Loan Hostess club

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酒店

Đồng nghĩa

Từ ghép có 酒店

Câu ví dụ với 酒店

  • 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

酒店 nghĩa là gì?

酒店 (jiǔdiàn) nghĩa là khách sạn, quán rượu.

酒店 đọc thế nào?

酒店 đọc là jiǔdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒店 là gì?

Âm Hán Việt của 酒店 là "tửu điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.