酒店
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
酒店 nghĩa là khách sạn, quán rượu.
Nghĩa của 酒店
jiǔdiàn
TỬU ĐIẾMDanh từ- Khách sạn
- Quán rượu
- Quán bar
- Nhà hàng
- Đài Loan Hostess club
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酒店
Đồng nghĩa
Từ ghép có 酒店
Câu ví dụ với 酒店
- 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
酒店 nghĩa là gì?
酒店 (jiǔdiàn) nghĩa là khách sạn, quán rượu.
酒店 đọc thế nào?
酒店 đọc là jiǔdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒店 là gì?
Âm Hán Việt của 酒店 là "tửu điếm".