酒托 nghĩa là Người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao.
Nghĩa của 酒托
jiǔtuō
TỬU THÁCDanh từ
Người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
Câu hỏi thường gặp
酒托 nghĩa là gì?
酒托 (jiǔtuō) nghĩa là Người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao.
酒托 đọc thế nào?
酒托 đọc là jiǔtuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒托 là gì?
Âm Hán Việt của 酒托 là "tửu thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.