酒筹 nghĩa là Thẻ chơi trò uống rượu (thường bằng tre có khắc thơ).
Nghĩa của 酒筹
jiǔchóu
TỬU TRÙDanh từphồn thể 酒籌
Thẻ chơi trò uống rượu (thường bằng tre có khắc thơ)
Câu hỏi thường gặp
酒筹 nghĩa là gì?
酒筹 (jiǔchóu) nghĩa là Thẻ chơi trò uống rượu (thường bằng tre có khắc thơ).
酒筹 đọc thế nào?
酒筹 đọc là jiǔchóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒筹 là gì?
Âm Hán Việt của 酒筹 là "tửu trù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.