TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒精

jiǔjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU TINH

酒精 nghĩa là cồn.

Nghĩa của 酒精

jiǔjīng

TỬU TINHDanh từ, Tính từ
  1. Cồn
  2. Ethanol CH3CH2OH
  3. Cồn etylic
  4. Cũng viết 乙醇
  5. Cồn ngũ cốc

Từ ghép có 酒精

Câu hỏi thường gặp

酒精 nghĩa là gì?

酒精 (jiǔjīng) nghĩa là cồn.

酒精 đọc thế nào?

酒精 đọc là jiǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒精 là gì?

Âm Hán Việt của 酒精 là "tửu tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.