TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒精灯

jiǔjīngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒精燈

Âm Hán Việt TỬU TINH ĐĂNG

酒精灯 nghĩa là đèn cồn.

Nghĩa của 酒精灯

jiǔjīngdēng

TỬU TINH ĐĂNGDanh từphồn thể 酒精燈
  1. Đèn cồn

Câu hỏi thường gặp

酒精灯 nghĩa là gì?

酒精灯 (jiǔjīngdēng) nghĩa là đèn cồn.

酒精灯 đọc thế nào?

酒精灯 đọc là jiǔjīngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒精灯 là gì?

Âm Hán Việt của 酒精灯 là "tửu tinh đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.