TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒糟鼻

jiǔzāobí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU TAO TỴ

酒糟鼻 nghĩa là bệnh rosacea, mũi rượu.

Nghĩa của 酒糟鼻

jiǔzāobí

TỬU TAO TỴDanh từ
  1. Bệnh rosacea (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu

Câu hỏi thường gặp

酒糟鼻 nghĩa là gì?

酒糟鼻 (jiǔzāobí) nghĩa là bệnh rosacea, mũi rượu.

酒糟鼻 đọc thế nào?

酒糟鼻 đọc là jiǔzāobí (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒糟鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 酒糟鼻 là "tửu tao tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.