TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒肆

jiǔsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU TỨ

酒肆 nghĩa là tiệm rượu, cửa hàng rượu.

Nghĩa của 酒肆

jiǔsì

TỬU TỨDanh từ
  1. Tiệm rượu
  2. Cửa hàng rượu
  3. Quán rượu
  4. Quán bar
  5. Quán pub

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酒肆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酒肆 nghĩa là gì?

酒肆 (jiǔsì) nghĩa là tiệm rượu, cửa hàng rượu.

酒肆 đọc thế nào?

酒肆 đọc là jiǔsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒肆 là gì?

Âm Hán Việt của 酒肆 là "tửu tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.