酒色财气 nghĩa là Rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo.
Nghĩa của 酒色财气
jiǔsècáiqì
TỬU SẮC TÀI KHÍCụm từphồn thể 酒色財氣
Rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo
Câu hỏi thường gặp
酒色财气 nghĩa là gì?
酒色财气 (jiǔsècáiqì) nghĩa là Rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo.
酒色财气 đọc thế nào?
酒色财气 đọc là jiǔsècáiqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 酒色财气 là gì?
Âm Hán Việt của 酒色财气 là "tửu sắc tài khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.