TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒花

jiǔhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU HOA

酒花 nghĩa là hoa bia.

Nghĩa của 酒花

jiǔhuā

TỬU HOADanh từ
  1. Hoa bia

Câu hỏi thường gặp

酒花 nghĩa là gì?

酒花 (jiǔhuā) nghĩa là hoa bia.

酒花 đọc thế nào?

酒花 đọc là jiǔhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒花 là gì?

Âm Hán Việt của 酒花 là "tửu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.