Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164Số nét: 12Cấu tạo: ⿰酉乍Mọi âm Hán Việt của chữ: tạc
酢 nghĩa là Khách nâng ly chúc chủ.
Nghĩa của 酢
zuò
Khách nâng ly chúc chủ
cù
Biến thể của 醋 (cù)
Câu hỏi thường gặp
酢 nghĩa là gì?
酢 (zuò, cù) nghĩa là Khách nâng ly chúc chủ.
酢 đọc thế nào?
酢 đọc là zuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.