TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酣

hān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm

酣 nghĩa là say sưa.

Nghĩa của 酣

hān

HÀM
  1. Say sưa

Từ ghép có 酣

Thành ngữ có 酣

Câu hỏi thường gặp

酣 nghĩa là gì?

酣 (hān) nghĩa là say sưa.

酣 đọc thế nào?

酣 đọc là hān (pinyin).

Âm Hán Việt của 酣 là gì?

Âm Hán Việt của 酣 là "hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.