TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酣睡

hānshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM THỤY

酣睡 nghĩa là ngủ say, ngủ rất sâu.

Nghĩa của 酣睡

hānshuì

HÀM THỤYĐộng từ
  1. Ngủ say
  2. Ngủ rất sâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酣睡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酣睡 nghĩa là gì?

酣睡 (hānshuì) nghĩa là ngủ say, ngủ rất sâu.

酣睡 đọc thế nào?

酣睡 đọc là hānshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 酣睡 là gì?

Âm Hán Việt của 酣睡 là "hàm thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.