TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉睡

chénshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM THỤY

沉睡 nghĩa là ngủ say, tiềm ẩn, chưa được phát hiện.

Nghĩa của 沉睡

chénshuì

TRẦM THỤYĐộng từ
  1. Ngủ say
  2. nghĩa bóng Tiềm ẩn; chưa được phát hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉睡

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 沉睡

  • 无色的绿色意念愤怒地沉睡着。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

沉睡 nghĩa là gì?

沉睡 (chénshuì) nghĩa là ngủ say, tiềm ẩn, chưa được phát hiện.

沉睡 đọc thế nào?

沉睡 đọc là chénshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉睡 là gì?

Âm Hán Việt của 沉睡 là "trầm thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.