酥松油脂 nghĩa là Chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh).
Nghĩa của 酥松油脂
sūsōngyóuzhī
TÔ TÙNG DU CHIphồn thể 酥鬆油脂
Chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)
Câu hỏi thường gặp
酥松油脂 nghĩa là gì?
酥松油脂 (sūsōngyóuzhī) nghĩa là Chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh).
酥松油脂 đọc thế nào?
酥松油脂 đọc là sūsōngyóuzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 酥松油脂 là gì?
Âm Hán Việt của 酥松油脂 là "tô tùng du chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.