酥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tô
酥 nghĩa là bánh ngàn lớp, giòn.
Nghĩa của 酥
sū
TÔ- Bánh ngàn lớp
- Giòn
- Ỉu
- Mềm
- Mượt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酥
Đồng nghĩa
Từ ghép có 酥
Câu hỏi thường gặp
酥 nghĩa là gì?
酥 (sū) nghĩa là bánh ngàn lớp, giòn.
酥 đọc thế nào?
酥 đọc là sū (pinyin).
Âm Hán Việt của 酥 là gì?
Âm Hán Việt của 酥 là "tô".