TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酩

mǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13

酩 nghĩa là Dùng trong 酩酊 (mǐngdǐng).

Nghĩa của 酩

mǐng

  1. Dùng trong 酩酊 (mǐngdǐng)

Thành ngữ có 酩

  • 酩酊大醉 — Say bí tỉ; say khướt; say như chết

Câu hỏi thường gặp

酩 nghĩa là gì?

酩 (mǐng) nghĩa là Dùng trong 酩酊 (mǐngdǐng).

酩 đọc thế nào?

酩 đọc là mǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.