TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酬和

chóuhè giọng máy của trình duyệt

酬和 nghĩa là hòa thơ.

Nghĩa của 酬和

chóuhè

Động từ
  1. Hòa thơ

Câu hỏi thường gặp

酬和 nghĩa là gì?

酬和 (chóuhè) nghĩa là hòa thơ.

酬和 đọc thế nào?

酬和 đọc là chóuhè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.